Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confide in

/kənˈfaɪd ɪn/

Nghĩa thường dùng

tâm sự, thổ lộ bí mật với ai cụm từ

“She confides in her sister.”Cô ấy tâm sự với chị gái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...