confide
/kənˈfaɪd/
Đang hiển thị mục gốc confide cho “confide that”.
Nghĩa thường dùng
tâm sự, thổ lộ (điều riêng tư)
động từ
“She confided her concerns to her mentor.”Cô ấy thổ lộ những lo ngại của mình với người cố vấn.