Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confide

/kənˈfaɪd/

Đang hiển thị mục gốc confide cho “confide that”.

Nghĩa thường dùng

tâm sự, thổ lộ (điều riêng tư) động từ

“She confided her concerns to her mentor.”Cô ấy thổ lộ những lo ngại của mình với người cố vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...