Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confident about

/ˈkɒn.fɪ.dənt əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

tự tin về cụm từ

“I am confident about my skills.”Tôi tự tin về kỹ năng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...