confidentiality
Nghĩa thường dùng
“The confidentiality of the documents must be maintained.”Tính bảo mật của các tài liệu phải được duy trì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confidentiality
//
- (Tech) bí mật, cơ mật; bảo mật
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being secret n. discretion in keeping secret information