Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confidentiality

/ˌkɒnfɪˌdɛnʃiˈælɪti/ phổ biến #9034

Nghĩa thường dùng

tính bảo mật danh từ

“The confidentiality of the documents must be maintained.”Tính bảo mật của các tài liệu phải được duy trì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confidentiality

//

  • (Tech) bí mật, cơ mật; bảo mật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being secret n. discretion in keeping secret information

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...