Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confidently

/ˈkɒn.fɪ.dənt.li/ Oxford 3000 phổ biến #10966

Nghĩa thường dùng

một cách tự tin trạng từ

“She spoke confidently in the meeting.”Cô ấy nói một cách tự tin trong cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confidently

//

* phó từ
  • tự tin
Định nghĩa tiếng Anh

r. with confidence; in a confident manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...