confidently
/ˈkɒn.fɪ.dənt.li/ Oxford 3000 phổ biến #10966
Nghĩa thường dùng
một cách tự tin
trạng từ
“She spoke confidently in the meeting.”Cô ấy nói một cách tự tin trong cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confidently
//
* phó từ- tự tin
Định nghĩa tiếng Anh
r. with confidence; in a confident manner