confidently assert
Nghĩa thường dùng
“He confidently asserted his opinion during the debate.”Anh ấy đã khẳng định ý kiến của mình một cách tự tin trong cuộc tranh luận.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He confidently asserted his opinion during the debate.”Anh ấy đã khẳng định ý kiến của mình một cách tự tin trong cuộc tranh luận.
Đang tải...