Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confidently assert

/ˈkɒnfɪdəntli əˈsɜːrt/

Nghĩa thường dùng

khẳng định một cách tự tin cụm từ

“He confidently asserted his opinion during the debate.”Anh ấy đã khẳng định ý kiến của mình một cách tự tin trong cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...