Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confirm attendance

Nghĩa thường dùng

xác nhận sự tham gia cụm từ

“Please confirm your attendance at the meeting by Friday.”Vui lòng xác nhận sự tham gia của bạn vào cuộc họp trước thứ Sáu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • xác nhận sự tham gia
    • confirm attendance at an event: xác nhận sự tham gia vào một sự kiện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...