Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confirm receipt

Nghĩa thường dùng

xác nhận đã nhận cụm từ

“Please confirm receipt of this email.”Xin vui lòng xác nhận đã nhận email này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • xác nhận đã nhận
    • confirm receipt of payment: xác nhận đã nhận tiền
    • confirm receipt of goods: xác nhận đã nhận hàng
  • xác nhận việc nhận hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...