Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confirmed bachelor

Nghĩa thường dùng

người đàn ông độc thân lâu năm (không có ý định kết hôn) cụm từ

“A confirmed bachelor is a man who seems to have no intention of ever marrying.”Người đàn ông độc thân lâu năm là người dường như không bao giờ có ý định kết hôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...