Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conflict prevention

/ˈkɒnflɪkt prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

ngăn ngừa xung đột cụm từ

“Effective conflict prevention can save lives.”Ngăn ngừa xung đột hiệu quả có thể cứu sống nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...