conflict-torn
Nghĩa thường dùng
“The conflict-torn region faces numerous challenges, including humanitarian crises and the need for reconstruction and peacebuilding efforts.”Khu vực có chiến tranh phải đối mặt với nhiều thách thức, bao gồm khủng hoảng nhân đạo và nhu cầu về tái thiết và nỗ lực xây dựng hòa bình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Có chiến tranh, ảnh hưởng bởi chiến tranh
ví dụ
The conflict-torn region faces numerous challenges, including humanitarian crises and the need for reconstruction and peacebuilding efforts. — Khu vực có chiến tranh phải đối mặt với nhiều thách thức, bao gồm khủng hoảng nhân đạo và nhu cầu về tái thiết và nỗ lực xây dựng hòa bình.