confront biases
Nghĩa thường dùng
đối mặt với định kiến
cụm từ
“We must confront biases in our society.”Chúng ta phải đối mặt với định kiến trong xã hội.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must confront biases in our society.”Chúng ta phải đối mặt với định kiến trong xã hội.
Đang tải...