Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confront fears

/kənˈfrʌnt fɪrz/

Đang hiển thị mục gốc confront fears cho “confronting fears”.

Nghĩa thường dùng

đối mặt với nỗi sợ cụm từ

“Therapy encourages individuals to confront fears.”Trị liệu khuyến khích cá nhân đối mặt với nỗi sợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...