Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confusedness

/kən'fju:zidnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confusedness

/kən'fju:zidnis/

danh từ

  • tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự rối rắm
  • sự mơ hồ
  • sự bối rối, sự ngượng
Định nghĩa tiếng Anh

n a mental state characterized by a lack of clear and orderly thought and behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...