Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

congestive

/kən'dʤestiv/ phổ biến #19649
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

congestive

/kən'dʤestiv/

tính từ

  • (y học) sung huyết
    • congestive symptoms: triệu chứng sung huyết
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or affected by an abnormal collection of blood or other fluid

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...