Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

congregationalism

/kɔŋ^re'^eiʃәnәliz(ә)m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

congregationalism

//

* danh từ
  • chủ nghĩa giáo đoàn (tin lành)
Định nghĩa tiếng Anh

n. system of beliefs and church government of a Protestant denomination in which each member church is self-governing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...