Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Conjecture

/kən'dʤektʃə/

Đang hiển thị mục gốc Conjecture cho “conjecture that”.

Nghĩa thường dùng

Phỏng Đoán động từ

“Researchers often rely on conjecture when empirical data is insufficient to support a definitive conclusion.”Các nhà nghiên cứu thường dựa vào phỏng đoán khi dữ liệu thực nghiệm không đủ để hỗ trợ một kết luận chắc chắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...