conjurer
/'kʌndʤərə/ phổ biến #37205
Biến thể từ
conjurers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conjurer
/'kʌndʤərə/
danh từ
- người làm trò ảo thuật
- thầy phù thuỷ, pháp sư
- người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán
- he is no conjurer: nó chẳng có tài cán gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. a witch doctor who practices conjury