Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connect – disconnect

/kəˈnɛkt/ - /ˌdɪsˈkəʊnɛkt/

Nghĩa thường dùng

kết nối – ngắt kết nối động từ

“You need to connect the device, but first, you must disconnect it.”Bạn cần kết nối thiết bị, nhưng trước tiên, bạn phải ngắt kết nối nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...