Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connect narratives

/kəˈnɛkt ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

kết nối hoặc liên hệ các câu chuyện hoặc tài khoản khác nhau về lịch sử cụm từ

“Historians connect narratives to provide a fuller picture of the past.”Các nhà sử học kết nối các câu chuyện để cung cấp cái nhìn đầy đủ hơn về quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...