connect the dots
/kəˈnɛkt ðə dɑts/
Nghĩa thường dùng
nhìn thấy mối quan hệ giữa các ý tưởng khác nhau
cụm từ
“In the meeting, she helped us connect the dots between our research and the project.”Trong cuộc họp, cô ấy đã giúp chúng tôi thấy mối liên hệ giữa nghiên cứu và dự án.