Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connect the dots

/kəˈnɛkt ðə dɑts/

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy mối quan hệ giữa các ý tưởng khác nhau cụm từ

“In the meeting, she helped us connect the dots between our research and the project.”Trong cuộc họp, cô ấy đã giúp chúng tôi thấy mối liên hệ giữa nghiên cứu và dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...