Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connect with each other together

/kəˈnɛkt wɪð iˈtʃ ʌðər təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

thiết lập mối quan hệ với nhau động từ

“We should connect with each other together at the event.”Chúng ta nên kết nối với nhau tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...