connect with heritage
Nghĩa thường dùng
“Many young people want to connect with their heritage through travel.”Nhiều người trẻ muốn kết nối với di sản của họ thông qua du lịch.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many young people want to connect with their heritage through travel.”Nhiều người trẻ muốn kết nối với di sản của họ thông qua du lịch.
Đang tải...