Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connect with heritage

/kəˈnɛkt wɪð ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thiết lập mối quan hệ với di sản văn hóa của bản thân cụm từ

“Many young people want to connect with their heritage through travel.”Nhiều người trẻ muốn kết nối với di sản của họ thông qua du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...