Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connect with the past

/kəˈnɛkt wɪð ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

liên quan hoặc gắn kết với các sự kiện lịch sử trước đây. cụm từ

“Visiting historical sites helps us connect with the past.”Thăm các di tích lịch sử giúp chúng ta gắn kết với quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...