conniption
/kə'naivəns/ phổ biến #38920
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conniption
/kə'naivəns/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cơn điên ((thường) conniption fit)
Định nghĩa tiếng Anh
n a display of bad temper