Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connoisseurship

/,kɔnә's\\\\:ʃip/ phổ biến #27246

Nghĩa thường dùng

khả năng đánh giá và phân tích nghệ thuật danh từ

“Her connoisseurship in fine wines is well-known.”Khả năng thẩm định rượu vang của cô ấy rất nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

connoisseurship

//

  • xem connoisseur
Định nghĩa tiếng Anh

n love of or taste for fine objects of art

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...