Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connubiality

/kə,nju:bi'æliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

connubiality

/kə,nju:bi'æliti/

danh từ

  • tình trạng vợ chồng; đời sống vợ chồng
  • quyền kết hôn
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being connubial; something characteristics of the conjugal state; an expression of connubial tenderness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...