conoid
/'kounɔid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conoid
/'kounɔid/
tính từ
- hình nêm, conoit
danh từ
- (toán học) hình nêm, conoit
Định nghĩa tiếng Anh
n a shape whose base is a circle and whose sides taper up to a point