consanguineous
/kɔn'sæɳgwin/
Nghĩa thường dùng
Có mối quan hệ huyết thống; có tổ tiên chung.
tính từ
“Consanguineous marriages can increase genetic risks.”Kết hôn huyết thống có thể làm tăng rủi ro di truyền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consanguineous
/kɔn'sæɳgwin/
tính từ
- cùng dòng máu
Định nghĩa tiếng Anh
s related by blood