consanguinity
/,kɔnsæɳ'gwiniti/ phổ biến #39780
Nghĩa thường dùng
chất lượng của việc có quan hệ huyết thống
danh từ
“Consanguinity can affect family inheritance laws.”Quan hệ huyết thống có thể ảnh hưởng đến luật thừa kế gia đình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consanguinity
/,kɔnsæɳ'gwiniti/
danh từ
- quan hệ dòng máu; tình máu mủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (anthropology) related by blood