Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consanguinity

/,kɔnsæɳ'gwiniti/ phổ biến #39780

Nghĩa thường dùng

chất lượng của việc có quan hệ huyết thống danh từ

“Consanguinity can affect family inheritance laws.”Quan hệ huyết thống có thể ảnh hưởng đến luật thừa kế gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consanguinity

/,kɔnsæɳ'gwiniti/

danh từ

  • quan hệ dòng máu; tình máu mủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. (anthropology) related by blood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...