conscience money
/ˈkɔnʃəns ˈmʌni/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conscience money
//
- món tiền trả cho nhẹ lòng (cho đỡ day dứt vì đáng ra phải trả
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...