conscience-stricken
/ˈkɑnʃəns ˈstrɪkən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conscience-stricken
//
* tính từ- day dứt, đầy hối hận
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...