conscienceless
/'kɔnʃnslis/ phổ biến #43864
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conscienceless
/'kɔnʃnslis/
tính từ
- vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking a conscience