consequentialism /ˌkɒnsɪˈkwenʃəlɪzəm/
danh từ
- chủ nghĩa hệ quả
ví dụ
Consequentialism judges actions by outcomes. — Chủ nghĩa hệ quả đánh giá hành động theo kết quả.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Consequentialism judges actions by outcomes. — Chủ nghĩa hệ quả đánh giá hành động theo kết quả.
Đang tải...