Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consequentialist

/kənˈsɛkwənʃəlɪst/

Nghĩa thường dùng

người theo chủ nghĩa hậu quả danh từ

“The consequentialist believes that the best action is the one that maximizes overall happiness.”Người theo chủ nghĩa hậu quả tin rằng hành động tốt nhất là hành động mang lại hạnh phúc tổng thể cao nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...