Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conservation efforts

/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực bảo tồn cụm từ

“Conservation efforts are vital for endangered species.”Nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...