Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conserve biodiversity

/kənˈsɜrv baɪoʊˈdɪvərsɪti/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn đa dạng sinh học cụm từ

“We must conserve biodiversity for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn đa dạng sinh học cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...