conserve energy
Nghĩa thường dùng
tiết kiệm năng lượng
cụm từ
“It's important to conserve energy at home.”Việc tiết kiệm năng lượng ở nhà rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's important to conserve energy at home.”Việc tiết kiệm năng lượng ở nhà rất quan trọng.
Đang tải...