conserve natural habitats
/kənˈsɜrv ˈnæʧərəl ˈhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
bảo tồn môi trường sống tự nhiên
cụm từ
“We must conserve natural habitats to protect wildlife.”Chúng ta phải bảo tồn môi trường sống tự nhiên để bảo vệ động vật.