Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conserve natural resources

/kənˈsɜrv ˈnætʃərəl rɪˈsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

sử dụng tài nguyên một cách khôn ngoan và tránh lãng phí cụm từ

“We need to conserve natural resources for future generations.”Chúng ta cần bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...