Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conserve resources

/kənˈsɜrv rɪˈsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn tài nguyên cụm từ

“We must conserve resources for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...