Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conserve water resources

/kənˈsɜrv ˈwɔːtər rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

sử dụng nước một cách cẩn thận để tránh lãng phí cụm từ

“We need to conserve water resources during the dry season.”Chúng ta cần bảo tồn nguồn nước trong mùa khô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...