Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consider beliefs

/kənˈsɪdər bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ về các niềm tin cá nhân một cách cẩn thận cụm từ

“Philosophers often consider beliefs that influence behavior.”Các nhà triết học thường xem xét các niềm tin ảnh hưởng đến hành vi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...