Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considerable amount

Nghĩa thường dùng

một lượng đáng kể (dùng với danh từ không đếm được) cụm từ

“They spent a considerable amount of money on the project.”Họ đã chi một khoản tiền đáng kể cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...