Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considerable number

Nghĩa thường dùng

một số lượng lớn (dùng với danh từ đếm được) cụm từ

“A considerable number of people attended the meeting.”Có khá nhiều người đã tham dự cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...