Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consistence

/kən'sistəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consistence

/kən'sistəns/

danh từ

  • độ đặc, độ chắc
    • oil has greater consistence than water: dầu đặc hơn nước
  • (nghĩa bóng) tính vững chắc, tính chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh

n a harmonious uniformity or agreement among things or parts n the property of holding together and retaining its shape

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...