Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consistent with

/kənˈsɪstənt wɪð/

Nghĩa thường dùng

phù hợp với, nhất quán với cụm từ

“The results are consistent with our earlier findings.”Kết quả phù hợp với những phát hiện trước đó của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...