Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consistently achieve

/kənˈsɪstəntli əˈtʃiv/

Nghĩa thường dùng

đạt được một cách nhất quán cụm từ

“The team consistently achieves its targets.”Đội ngũ đạt được các mục tiêu một cách nhất quán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...