consistently meet
/miːt/
Nghĩa thường dùng
đạt tiêu chuẩn hoặc yêu cầu một cách thường xuyên
cụm từ
“The team consistently meets its sales targets every month.”Đội ngũ thường xuyên đạt chỉ tiêu doanh số mỗi tháng.