Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consistently meet

/miːt/

Nghĩa thường dùng

đạt tiêu chuẩn hoặc yêu cầu một cách thường xuyên cụm từ

“The team consistently meets its sales targets every month.”Đội ngũ thường xuyên đạt chỉ tiêu doanh số mỗi tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...