Từ điển Anh–Việt

112,369 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

constantly exposed /ˈkɑnstəntli ɪkˈspoʊzd/

cụm từ

  • liên tục tiếp xúc, thường xuyên phơi nhiễm
    • constantly exposed to sunlight: liên tục tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
    • constantly exposed to criticism: thường xuyên bị chỉ trích
    • constantly exposed to new ideas: liên tục tiếp xúc với những ý tưởng mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...